GIÁ CAO CẠNH TRANH
Luôn thu mua với giá cao hơn thị trường, cam kết báo giá minh bạch, không ép giá.
Châu Vân - cơ sở thu mua phế liệu tận nơi, thanh toán ngay, giá cao hơn thị trường. Phục vụ hộ gia đình, công ty, nhà máy, công trình toàn TP. Hồ Chí Minh.
Luôn thu mua với giá cao hơn thị trường, cam kết báo giá minh bạch, không ép giá.
Cân điện tử chính xác, công khai, rõ ràng. Khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp.
Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay tại chỗ sau khi cân đo xong.
Có xe và nhân công hỗ trợ bốc xếp, vận chuyển miễn phí đến tận nhà bạn.
Nhiều năm kinh nghiệm, phục vụ tận tâm, hàng nghìn khách hàng tin tưởng.
Sắt vụn, sắt đặc, sắt công trình, dây sắt, thép hình...
Đồng đỏ, đồng vàng, dây đồng, đồng phế liệu các loại...
Nhôm tấm, nhôm vụn, hợp kim nhôm, nhôm công trình...
Inox 201, 304, 316, inox tấm, inox vụn, phụ kiện inox...
Cáp điện, dây điện, cáp quang, dây đồng bọc nhựa...
Thiết bị thanh lý, máy móc công nghiệp, điện tử cũ...
Chì ắc quy, kẽm vụn, thiếc hàn, hợp kim các loại...
Nhựa các loại, carton, giấy vụn, bao bì, phế liệu nhà máy...
| Loại Phế Liệu | Phân Loại | Đơn Giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|
| 🧲 Sắt phế liệu | Sắt đặc | 9.000 - 15.000đ/kg |
| Sắt vụn | 8.500 - 13.000đ/kg | |
| Sắt gỉ sét | 8.500 - 12.000đ/kg | |
| Sắt công trình | 9.000 - 16.000đ/kg | |
| Dây sắt thép | 7.000 - 11.000đ/kg | |
| Bazo sắt | 7.000 - 11.000đ/kg | |
| Bã sắt | 3.000 - 8.000đ/kg | |
| 🔌 Đồng phế liệu | Đồng cáp | 173.000 - 436.000đ/kg |
| Đồng đỏ | 152.000 - 331.000đ/kg | |
| Mạt đồng vàng | 111.000 - 216.000đ/kg | |
| Đồng cháy | 142.000 - 253.000đ/kg | |
| Đồng vàng | 128.000 - 273.000đ/kg | |
| 🥫 Nhôm phế liệu | Nhôm đặc nguyên chất | 65.000 - 98.000đ/kg |
| Hợp kim nhôm | 58.000 - 79.000đ/kg | |
| Vụn nhôm, mạt nhôm | 32.000 - 68.000đ/kg | |
| Bột nhôm | 16.000đ/kg | |
| Nhôm dẻo | 47.000 - 68.000đ/kg | |
| Nhôm máy | 47.000 - 63.000đ/kg | |
| 🍴 Inox phế liệu | Inox 201 | 23.000 - 47.000đ/kg |
| Inox 304, 316 | 43.000 - 76.000đ/kg | |
| Inox 410, 420, 430 | 23.000 - 35.000đ/kg | |
| Bazo Inox | 16.000 - 26.000đ/kg | |
| 🔋 Chì phế liệu | Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, chì thiếc cuộn, chì thiếc cây, chì thiếc 60/40 | 850.000 - 2.300.000đ/kg |
| Chì bình, chì lưới, chì XQuang | 55.000 - 120.000đ/kg | |
| 🛠️ Hợp kim phế liệu | Mũi khoan, dao phay, dao chặt, bánh cán, khuôn hợp kim, carbay | 1.200.000 - 2.600.000đ/kg |
| Thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc tấm, thiếc hàn, thiếc điện tử, hợp kim thiếc | 750.000 - 2.400.000đ/kg | |
| Bạc phế liệu | 7.000.000 - 15.000.000đ/kg | |
| 💻 Bo mạch điện tử phế liệu | Máy móc, linh kiện, bo mạch, chip, IC các loại | 65.000 - 5.700.000đ/kg |
| 🔋 Bình acquy phế liệu | Bình xe máy, xe đạp, ô tô | 20.000 - 25.000đ/kg |
| 🏭 Máy móc nhà xưởng | Thanh lý máy móc, nhà xưởng, dây chuyền sản xuất còn dùng | Liên hệ |
Gọi điện hoặc nhắn tin cho chúng tôi, mô tả loại phế liệu và khối lượng ước tính để nhận báo giá ngay.
Đội ngũ đến tận nơi khảo sát, đánh giá chất lượng và đưa ra mức giá tốt nhất cho bạn.
Cân điện tử chính xác, minh bạch. Bốc xếp vận chuyển toàn bộ miễn phí.
Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay tại chỗ, không chờ đợi.
Tất cả quận, huyện tại TP. Hồ Chí Minh
24/7 - Kể cả Thứ 7 và Chủ Nhật
Hoàn toàn miễn phí, không ràng buộc
💬 Nhắn Zalo ngay để được phục vụ nhanh nhất!
💙 Nhắn Tin ZaloCó. Chúng tôi phục vụ tại Thạnh Xuân, Quận 12 và nhiều khu vực trong TP. Hồ Chí Minh, hỗ trợ khảo sát, bốc xếp và vận chuyển tận nơi.
Châu Vân thu mua sắt thép, đồng, nhôm, inox, chì, kẽm, thiếc, dây cáp điện, máy móc cũ, bo mạch điện tử, bình ắc quy, nhựa, giấy và phế liệu công trình.
Có. Sau khi cân đo minh bạch và thống nhất giá, khách hàng được thanh toán ngay bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Bảng giá mang tính tham khảo vì giá thay đổi theo thị trường, chất lượng và khối lượng. Hãy gọi 0389 717 058 để nhận báo giá chính xác nhất.